
Tự động chuẩn bị dung dịch A/B.
Lưu ý: Bột A và bột B cần sử dụng hệ thống trộn khác nhau.
Máy trộn quay dòng điện xoáy, vật liệu chống ăn mòn, vận hành một chạm, chương trình tự động, thiết kế lắp đặt theo yêu cầu.
| Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn | |
| Điện áp | AC220V±10% |
| Tính thường xuyên | 60Hz±1% |
| Quyền lực | 1KW |
| Nhu cầu nước | Nhiệt độ 10℃~30℃, Chất lượng nước đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu về chất lượng nước dùng cho lọc máu trong tiêu chuẩn YY0572-2015 về Nước dùng cho lọc máu và các mục đích điều trị liên quan. |
| Môi trường | Nhiệt độ môi trường 5℃~40℃, độ ẩm tương đối không quá 80%, áp suất khí quyển 70KPa~106KPa, không có axit mạnh, kiềm mạnh và các khí dễ bay hơi khác, không có bụi và nhiễu điện từ, tránh ánh nắng trực tiếp và đảm bảo không khí lưu thông tốt. |
| Thoát nước | Ống thoát nước (≥ 1,5 inch), mặt đất phải chống thấm và không bị rò rỉ. |
| Lắp đặt | Diện tích lắp đặt và trọng lượng: ≥ 1 (chiều dài * chiều rộng = 1x2) mét vuông, tổng trọng lượng thiết bị khi chứa đầy chất lỏng khoảng 200kg. |
| Chuẩn bị dung dịch đậm đặc | Đầu vào nước tự động, độ sai lệch ≤1% |
| Quá trình pha chế dung dịch đậm đặc được điều khiển bằng chương trình PLC. Máy sử dụng màn hình cảm ứng màu 7 inch và giao diện vận hành đơn giản, thuận tiện cho nhân viên y tế sử dụng. | |
| Chương trình phân phối chất lỏng hoàn toàn tự động, tự động bơm nước, trộn đều, chiết rót và các chế độ hoạt động khác; hòa tan hoàn toàn bột A và B, và ngăn ngừa sự thất thoát bicacbonat do trộn quá nhiều chất lỏng B. | |
| Lọc | Lọc bỏ các chất rắn không tan trong dịch lọc, giúp dịch lọc đáp ứng yêu cầu của quá trình chạy thận nhân tạo, đảm bảo hiệu quả chất lượng của dịch lọc cô đặc. |
| Chức năng xả nước hoàn toàn tự động và điều khiển quy trình khử trùng chỉ bằng một nút bấm giúp ngăn ngừa hiệu quả sự sinh sôi của vi khuẩn. | |
| Bình chứa dung dịch khử trùng đã được mở và nồng độ dư lượng của dung dịch khử trùng đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn sau khi quá trình khử trùng hoàn tất. | |
| Các bộ phận của van đều được làm từ vật liệu chống ăn mòn, có khả năng chịu được ngâm lâu trong chất lỏng có tính ăn mòn cao và có tuổi thọ sử dụng lâu dài. | |
| Vật liệu của các phụ kiện đường ống được làm bằng thép không gỉ loại 304 và 316L đạt tiêu chuẩn y tế, đáp ứng yêu cầu về khả năng chống ăn mòn. | |
1. Thiết kế tổng thể tuân thủ tiêu chuẩn vệ sinh.
2. Vật liệu thiết kế sản phẩm đáp ứng các yêu cầu về vệ sinh và khả năng chống ăn mòn.
3. Chuẩn bị dung dịch đậm đặc: sai số lượng nước đầu vào ≤1%.
1. Phương pháp trộn xoay bằng dòng điện xoáy giúp hòa tan hoàn toàn bột A và B. Quy trình trộn đều đặn giúp ngăn ngừa sự thất thoát bicacbonat do trộn quá kỹ dung dịch B.
2. Tất cả các van đều được làm bằng vật liệu chống ăn mòn, có thể chịu được ngâm lâu trong chất lỏng ăn mòn mạnh và có tuổi thọ cao.
3. Lọc: Lọc bỏ các hạt không tan trong dịch lọc để dịch lọc đáp ứng yêu cầu của quá trình chạy thận nhân tạo và đảm bảo hiệu quả chất lượng của dịch cô đặc.
4. Chương trình khử trùng tự động hoàn toàn chỉ với một nút bấm. Sau khi khử trùng, nồng độ chất tham gia đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn.
5. Công suất phân phối có thể được lựa chọn tùy ý để đáp ứng nhu cầu của trung tâm lọc máu bệnh viện.
6. Thiết kế nhỏ gọn và tích hợp nhằm đáp ứng các yêu cầu lắp đặt kết hợp của nhiều điều kiện địa điểm khác nhau.
1. Hệ thống điều khiển tự động PLC, màn hình cảm ứng LCD 10 inch hiển thị trực tuyến, rất thuận tiện cho người sử dụng.
2. Chương trình chuẩn bị chất lỏng hoàn toàn tự động, với các chế độ hoạt động như bơm nước, trộn theo thời gian, chiết rót, v.v.; giảm thiểu rủi ro sử dụng do thiếu đào tạo.
3. Quy trình giặt hoàn toàn tự động và khử trùng chỉ bằng một nút bấm giúp ngăn ngừa hiệu quả sự phát triển của vi khuẩn.
